Phán quyết cá cược cuối cùng
Các thị trường khác nhau có hiệu quả định giá khác nhau - 1X2 có thể vượt qua trong khi thị trường mục tiêu vẫn cho thấy lợi thế.
- Không có giá trị trên 1X2 (Alhama W so với tỷ lệ cược hiện tại)
- Giá trị có thể có: Trên 2.5 (+21.2% EV với tỷ lệ cược tốt nhất)
- Giá trị có thể có: BTTS Không (+25%+ EV với tỷ lệ cược tốt nhất)
- Steam đã định giá lại trận đấu này - số tiền đến muộn có thể đã ăn mất lợi thế còn lại của bên hấp.
Mức độ tin cậy vừa phải (6.5/10) — một đường chọn lọc, không phải là cược ghép nhiều thị trường.
Đăng nhập để xem phán quyết cá cược đầy đủ
Đăng ký miễn phí để mở khóa phán quyết cá cược cuối cùng — thị trường nào vượt qua, +EV có thể ở đâu và cảnh báo steam.
Lựa chọn chính (+EV cao nhất)
BTTS Không
— Giá trị
Steam so với giá trị
— Theo dõi · Alhama W +0.0% · 9/9 · 40 B
| Steam thị trường | Đã phát hiện |
|---|---|
| EV hiện tại | Âm |
| Áp lực đường đóng | Bình thường |
| Giá trị còn lại | Hạn chế |
Trên 2.5 57.7% · Dưới 2.5 42.3%
EV kết thúc +21.2% · EV Dưới -23.9%
Thiên hướng giá trị:
Trên 2.5
Alhama W · Người mẫu 41.8%
ngụ ý 40.8%
Thị trường đồng thuận chính · xe điện: -8.3%
Dòng nhà cái tốt nhất khả dụng: -6.9% xe điện
Một số tỷ lệ outlier của nhà cái vẫn có thể cho thấy giá trị lý thuyết nhỏ so với đường đồng thuận ở trên.
Khả năng cao nhất
1-1
Xác suất 11.2%
Tỷ số biến động mạnh — chỉ nên đặt rất nhỏ cho vui.
Quyết định đặt cược (mô hình so với EV thị trường)
Cơ hội giá trị — Ít nhất một thị trường hiển thị +EV ước tính ở tỷ lệ cược thập phân tốt nhất hiện tại (ngưỡng: 2.0%).
Độ mạnh quyết định: 6.5 / 10
- Dòng chính được xác định (+1.0)
- EV chính trên 10% (+1,0)
- Thăm dò 1X2 tối đa dưới 50% (không có 1X2 vượt trội) (−1,0)
- Hai hoặc nhiều dòng +EV hợp lệ ở ngưỡng (+0,5)
O/U 2.5:
EV kết thúc +21.2% ·
EV Dưới -23.9%
(8 cặp sách)
BTT: EV Có -72.3% · EV Không +25%+
BTT: EV Có -72.3% · EV Không +25%+
Tỷ lệ Công cụ quyết định GPT v2.1.0(EV + Cấu trúc thị trường + Điều chỉnh rủi ro)
Kiểm tra Tỷ lệ tại 1xBet
Cách sử dụng cái này
- Hãy tập trung vào dòng Chính khi bạn muốn có một ý tưởng có thể thực hiện được.
- Đừng ghép nhiều quân mỏng với nhau;các cạnh không thêm đáng tin cậy.
- Chỉ coi những cú đánh dài là những lượt chơi tùy chọn, có mức đặt cược cao.
Khám phá thêm nội dung dự đoán
Nhận dự đoán cao cấp cho Alhama W & Levante W!
Mở khóa phân tích chuyên sâu, mẹo cá cược độc quyền và dự đoán trận đấu với dịch vụ đăng ký cao cấp của chúng tôi.
Đăng ký ngay
Primera División Femenina — Bảng xếp hạng
| # | Đội | Tr | T | H | B | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Barcelona W | 28 | 27 | 0 | 1 | 81 |
| 2 | Real Madrid W | 28 | 21 | 3 | 4 | 66 |
| 3 | Real Sociedad W | 28 | 19 | 6 | 3 | 63 |
| 4 | Atletico Madrid W | 28 | 14 | 8 | 6 | 50 |
| 5 | Granad. Tenerife W | 28 | 13 | 11 | 4 | 50 |
| 6 | Granada | 28 | 13 | 6 | 9 | 45 |
| 7 | Sevilla W | 28 | 12 | 3 | 13 | 39 |
| 8 | Athletic Club W | 28 | 10 | 8 | 10 | 38 |
| 9 | FC Levante Badalona | 28 | 9 | 9 | 10 | 36 |
| 10 | Madrid CFF W | 28 | 10 | 4 | 14 | 34 |
| 11 | Deportivo de La Coruña W | 28 | 8 | 6 | 14 | 30 |
| 12 | Espanyol W | 28 | 7 | 8 | 13 | 29 |
| 13 | Eibar W | 28 | 7 | 3 | 18 | 24 |
| 14 | Edf Logrono W | 28 | 4 | 9 | 15 | 21 |
| 15 | Alhama | 28 | 3 | 4 | 21 | 13 |
| 16 | Levante W | 28 | 2 | 2 | 24 | 8 |
| # | Đội | Tr | BT | BB | +/- | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Barcelona W | 28 | 124 | 8 | +116 | 81 |
| 2 | Atletico Madrid W | 28 | 61 | 35 | +26 | 50 |
| 3 | Real Madrid W | 28 | 59 | 18 | +41 | 66 |
| 4 | Real Sociedad W | 28 | 58 | 25 | +33 | 63 |
| 5 | Granad. Tenerife W | 28 | 45 | 20 | +25 | 50 |
| 6 | Madrid CFF W | 28 | 37 | 52 | -15 | 34 |
| 7 | Granada | 28 | 33 | 36 | -3 | 45 |
| 8 | Sevilla W | 28 | 33 | 46 | -13 | 39 |
| 9 | Deportivo de La Coruña W | 28 | 32 | 50 | -18 | 30 |
| 10 | Athletic Club W | 28 | 29 | 43 | -14 | 38 |
| 11 | Edf Logrono W | 28 | 28 | 50 | -22 | 21 |
| 12 | FC Levante Badalona | 28 | 27 | 42 | -15 | 36 |
| 13 | Espanyol W | 28 | 26 | 42 | -16 | 29 |
| 14 | Alhama | 28 | 20 | 72 | -52 | 13 |
| 15 | Eibar W | 28 | 16 | 46 | -30 | 24 |
| 16 | Levante W | 28 | 16 | 59 | -43 | 8 |