Ipswich vs QPR Statistics & Analysis

May 02, 2026 - 11:30
3 1.81
0 1.04
xG Accuracy: 54%
Nhà cái cao cấp 1xBet: người mới có thể dùng mã khuyến mãi 1x_3342271. Đăng ký ngay

Tracked markets vs full-time result

Each row compares the model’s highlighted side (or lean) to what happened at full time.

  • Market Prediction Result Outcome
  • Trên / Dưới 2.5 Dưới 2.5 Trên 2.5 (3 goals) ✖ Incorrect
  • Cả Hai Đội Đều Ghi Bàn BTTS Có Không ✖ Incorrect
  • 1X2 Ipswich Ipswich ✔ Correct
  • Thông tin tỷ số chính xác 1-1 3-0 ✖ Incorrect

Tóm tắt trận đấu AI

Tóm tắt trận đấu AI

Dưới đây là ảnh chụp nhanh nhỏ gọn, đầu tiên bằng số được căn chỉnh với cùng một công cụ như các thẻ ở trên.

  • Liên minh: Championship
  • lịch thi đấu: Ipswich vs QPR
  • Khởi động: 2026-05-02 11:30:00
  • 1X2 (mô hình): Trang chủ 54.0% · Vẽ tranh 25.8% · Xa 20.2%
  • xG (hiển thị): Ipswich 1.81 — QPR 1.04 (tổng xG ≈ 2.85)
  • Tiêu đề giá trị: Ít nhất một dòng được theo dõi đạt đến ngưỡng EV của tiêu đề — căn chỉnh với tướng/thẻ chính nếu được hiển thị.
  • Cấu trúc nghiêng (không phải cược): Cấu trúc nạc (mô hình): O/U 2.5 Under 2.5 (Dưới 2,5 45.8% · Trên 2,5 54.2%); BTTS Yes (Đúng 55.5% · KHÔNG 44.5%) Giá trị nạc (định giá): O/U 2.5 Dưới 2,5; BTTS Đúng
  • BTTS (mô hình): Đúng 55.5% · KHÔNG 44.5%
  • Điểm chính xác (thùng trên cùng): 1-1 (10.9%)

Khi độ sâu của sổ sách mỏng hoặc thiếu tỷ lệ cược, EV có thể không khả dụng ngay cả khi mô hình vẫn ưu tiên một bên về tổng hoặc BTTS - hãy đợi giá sạch hơn hoặc bỏ qua.

Thích bỏ qua việc đặt cọc quá mức khi động cơ trung thực về việc thiếu cạnh.

Kèo tốt nhất và lý do

Bỏ qua trừ khi tỷ lệ cược thay đổi — công cụ không thấy đường nào xóa cổng +EV.

Hãy coi trang này là chẩn đoán chỉ đọc: cấu trúc tổng/BTTS có thể mang lại nhiều thông tin ngay cả khi câu trả lời trung thực là chờ đợi.

Kiểm tra lại sau biến động giá nguyên vật liệu; các cạnh xuất hiện và biến mất cùng với tính thanh khoản.

Câu hỏi thường gặp

Điểm có khả năng đúng nhất có còn phù hợp không?

chỉ theo ngữ cảnh: nó vẫn là kết quả ở đuôi xác suất tuyệt đối thấp (thường ở dạng chữ số đơn, đôi khi ở độ tuổi thanh thiếu niên thấp). Nó không ghi đè lập trường “không có tiêu đề +EV” - coi cược điểm là có quy mô vui nhộn nếu bạn chơi chúng.

Tôi có nên đọc thẻ 1X2 nữa không?

Có — nó cho biết liệu giá thắng có đạt được giá trị hay không. Ở đây nó thường giải thích tại sao không có tiêu đề: xác suất có thể được nhóm lại trong khi giá cả đã ẩn chứa sự không chắc chắn đó.

Khi nào dòng tiêu đề +EV sẽ quay trở lại?

Khi tỷ lệ cược di chuyển đủ để ngụ ý xác suất giảm so với ảnh chụp nhanh của cùng một mô hình hoặc khi nhiều giá sách hơn xuất hiện để EV có thể được tính toán một cách đáng tin cậy — sau đó chạy lại quy trình.

Vậy nhãn “nạc” màu xám có ý nghĩa gì?

Họ tóm tắt nơi mô hình nghiêng (ví dụ: Dưới 2,5 hoặc BTTS Không) mà không khẳng định lợi thế kinh tế tích cực. Sử dụng chúng làm bối cảnh; kích thước thành không trừ khi bạn cố tình chấp nhận rủi ro tùy ý.

Yếu tố rủi ro

  • Biến động giá: xác suất ngụ ý và EV di chuyển theo tỷ lệ cược.
  • Khoảng cách mẫu/dữ liệu: các giải đấu có ít thông tin sẽ mở rộng phạm vi dự báo.
  • Trạng thái trong trận: bàn thắng và thẻ đỏ không được mô hình hóa ở đây.
  • Sự khác biệt về điểm số: đường điểm có khả năng xảy ra cao nhất vẫn thường là kết quả xác suất tuyệt đối thấp (thường dưới 20%).

Phương pháp

  • Đầu vào: Gói dữ kiện có cấu trúc giống như trang dự đoán công khai (ảnh chụp nhanh xG / Poisson, EV thị trường nếu có, công cụ quyết định v2).
  • Tuân thủ: Chỉ đóng khung giáo dục; không phải lời khuyên cá nhân.

Cập nhật lần cuối

May 17, 2026 (UTC)

Cách sử dụng cái này
  • Khi không có dòng chính, hãy so sánh các dòng +EV trong thẻ thị trường bên dưới (không chỉ 1X2).
  • Đừng ghép nhiều quân mỏng với nhau;các cạnh không thêm đáng tin cậy.
  • Chỉ coi những cú đánh dài là những lượt chơi tùy chọn, có mức đặt cược cao.

Nhận dự đoán cao cấp cho Ipswich & QPR!

Mở khóa phân tích chuyên sâu, mẹo cá cược độc quyền và dự đoán trận đấu với dịch vụ đăng ký cao cấp của chúng tôi.

Đăng ký ngay
Quay lại Thống kê
Championship ChampionshipBảng xếp hạng
# Đội Tr T H B Đ
1 Coventry 46 28 11 7 95
2 Ipswich 46 23 15 8 84
3 Millwall 46 24 11 11 83
4 Southampton 46 22 14 10 80
5 Middlesbrough 46 22 14 10 80
6 Hull City 46 21 10 15 73
7 Wrexham 46 19 14 13 71
8 Derby 46 20 9 17 69
9 Norwich 46 19 8 19 65
10 Birmingham 46 17 13 16 64
11 Swansea 46 18 10 18 64
12 Bristol City 46 17 11 18 62
13 Sheffield Utd 46 18 6 22 60
14 Preston 46 15 15 16 60
15 QPR 46 16 10 20 58
16 Watford 46 14 15 17 57
17 Stoke City 46 15 10 21 55
18 Portsmouth 46 14 13 19 55
19 Charlton 46 13 14 19 53
20 Blackburn 46 13 13 20 52
21 West Brom 46 13 14 19 51
22 Oxford United 46 11 14 21 47
23 Leicester 46 12 16 18 46
24 Sheffield Wednesday 46 2 12 32 0
# Đội Tr BT BB +/- Đ
1 Coventry 46 97 45 +52 95
2 Southampton 46 82 56 +26 80
3 Ipswich 46 80 47 +33 84
4 Middlesbrough 46 72 47 +25 80
5 Hull City 46 70 66 +4 73
6 Wrexham 46 69 65 +4 71
7 Derby 46 67 59 +8 69
8 Sheffield Utd 46 66 66 0 60
9 Millwall 46 64 49 +15 83
10 Norwich 46 63 56 +7 65
11 QPR 46 61 73 -12 58
12 Bristol City 46 59 59 0 62
13 Leicester 46 58 68 -10 46
14 Birmingham 46 57 56 +1 64
15 Swansea 46 57 59 -2 64
16 Preston 46 55 62 -7 60
17 Watford 46 53 65 -12 57
18 Stoke City 46 51 56 -5 55
19 Portsmouth 46 49 64 -15 55
20 West Brom 46 48 58 -10 51
21 Oxford United 46 45 59 -14 47
22 Charlton 46 44 58 -14 53
23 Blackburn 46 42 56 -14 52
24 Sheffield Wednesday 46 29 89 -60 0
# Đội Tr xG xGC +/- Đ
1 Coventry 46 84.9 49.6 +35.3 95
2 Ipswich 46 75.5 44.3 +31.2 84
3 Middlesbrough 46 69.5 41.4 +28.1 80
4 Southampton 46 76.3 57.0 +19.3 80
5 Sheffield Utd 46 70.5 56.8 +13.7 60
6 Birmingham 46 61.5 48.2 +13.3 64
7 West Brom 46 57.0 46.3 +10.7 51
8 Millwall 46 62.2 57.2 +5.0 83
9 Watford 46 55.1 53.3 +1.8 57
10 Derby 46 54.0 54.4 -0.4 69
11 Blackburn 46 53.4 54.5 -1.1 52
12 QPR 46 54.3 55.6 -1.3 58
13 Norwich 46 60.7 63.9 -3.2 65
14 Swansea 46 51.1 56.0 -4.9 64
15 Bristol City 46 54.9 60.7 -5.8 62
16 Portsmouth 46 46.9 52.7 -5.8 55
17 Wrexham 46 55.8 62.5 -6.7 71
18 Oxford United 46 51.6 58.3 -6.7 47
19 Leicester 46 54.2 64.8 -10.6 46
20 Stoke City 46 50.2 63.2 -13.0 55
21 Charlton 46 46.2 60.7 -14.5 53
22 Preston 46 52.8 68.0 -15.2 60
23 Hull City 46 58.8 78.3 -19.5 73
24 Sheffield Wednesday 46 39.7 89.4 -49.7 0