1X2
❌ Không đặt cược — không có giá trị so với tỷ lệ cược hiện tại
Vì sao
Mô hình định giá Dálnice Speřice (1X2) cao hơn implied đóng kèo khoảng 25.2 điểm phần trăm — đọc cấu trúc chính so với kèo.
Trên 2.5 43.0% · Dưới 2.5 57.0%
EV kết thúc -44.1% · EV Dưới 69.29%
Thiên hướng giá trị:
Dưới 2.5
Tatran Bohunice · Người mẫu 41.8%
ngụ ý 80.1%
xe điện: -23.9%
EV tốt nhất (1X2) 26.6%
Có 43.7% · Không 56.3%
EV Có -10.85% · EV Không -1.48%
Thiên hướng giá trị: BTTS Không
Khả năng cao nhất
1-0
Xác suất 14.1%
Tỷ số biến động mạnh — chỉ nên đặt rất nhỏ cho vui.
Quyết định đặt cược (mô hình so với EV thị trường)
Cơ hội giá trị — Ít nhất một thị trường hiển thị +EV ước tính ở tỷ lệ cược thập phân tốt nhất hiện tại (ngưỡng: 2.0%).
Độ mạnh quyết định: 4.5 / 10
- Thăm dò 1X2 tối đa dưới 50% (không có 1X2 vượt trội) (−1,0)
- Hai hoặc nhiều dòng +EV hợp lệ ở ngưỡng (+0,5)
O/U 2.5:
EV kết thúc -44.1% ·
EV Dưới 69.29%
(3 cặp sách)
BTT: EV Có -10.85% · EV Không -1.48%
BTT: EV Có -10.85% · EV Không -1.48%
Tỷ lệ Công cụ quyết định GPT v2.1.0(EV + Cấu trúc thị trường + Điều chỉnh rủi ro)
Kiểm tra Tỷ lệ tại 1xBet
Cách sử dụng cái này
- Khi không có dòng chính, hãy so sánh các dòng +EV trong thẻ thị trường bên dưới (không chỉ 1X2).
- Đừng ghép nhiều quân mỏng với nhau;các cạnh không thêm đáng tin cậy.
- Chỉ coi những cú đánh dài là những lượt chơi tùy chọn, có mức đặt cược cao.
Khám phá thêm nội dung dự đoán
Nhận dự đoán cao cấp cho Tatran Bohunice & Dálnice Speřice!
Mở khóa phân tích chuyên sâu, mẹo cá cược độc quyền và dự đoán trận đấu với dịch vụ đăng ký cao cấp của chúng tôi.
Đăng ký ngay
4. liga - Divizie D — Bảng xếp hạng
| # | Đội | Tr | T | H | B | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Líšeň II | 25 | 18 | 4 | 3 | 58 |
| 2 | Tatran Bohunice | 27 | 16 | 6 | 5 | 54 |
| 3 | Kuřim | 26 | 14 | 7 | 5 | 49 |
| 4 | Velká Bíteš | 25 | 12 | 6 | 7 | 42 |
| 5 | Znojmo | 27 | 11 | 6 | 10 | 39 |
| 6 | Ždírec nad Doubravou | 25 | 11 | 6 | 8 | 39 |
| 7 | Žďár nad Sázavou | 26 | 10 | 6 | 10 | 36 |
| 8 | Velké Meziříčí | 26 | 9 | 7 | 10 | 34 |
| 9 | Sokol Tasovice | 26 | 9 | 6 | 11 | 33 |
| 10 | Sparta Brno | 25 | 9 | 4 | 12 | 31 |
| 11 | Pelhřimov | 25 | 8 | 7 | 10 | 31 |
| 12 | Humpolec | 26 | 8 | 4 | 14 | 28 |
| 13 | Chotebor | 25 | 8 | 4 | 13 | 28 |
| 14 | Dálnice Speřice | 26 | 7 | 3 | 16 | 24 |
| 15 | FS Třebíč | 25 | 4 | 10 | 11 | 22 |
| 16 | Havlíčkův Brod | 25 | 5 | 6 | 14 | 21 |
| # | Đội | Tr | BT | BB | +/- | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Líšeň II | 25 | 74 | 23 | +51 | 58 |
| 2 | Velká Bíteš | 25 | 50 | 33 | +17 | 42 |
| 3 | Sparta Brno | 25 | 48 | 42 | +6 | 31 |
| 4 | Kuřim | 26 | 47 | 25 | +22 | 49 |
| 5 | Znojmo | 27 | 44 | 34 | +10 | 39 |
| 6 | Velké Meziříčí | 26 | 43 | 45 | -2 | 34 |
| 7 | Humpolec | 26 | 41 | 46 | -5 | 28 |
| 8 | Sokol Tasovice | 26 | 38 | 53 | -15 | 33 |
| 9 | Pelhřimov | 25 | 36 | 48 | -12 | 31 |
| 10 | Tatran Bohunice | 27 | 35 | 21 | +14 | 54 |
| 11 | Havlíčkův Brod | 25 | 31 | 44 | -13 | 21 |
| 12 | Žďár nad Sázavou | 26 | 30 | 34 | -4 | 36 |
| 13 | Ždírec nad Doubravou | 25 | 28 | 27 | +1 | 39 |
| 14 | Chotebor | 25 | 26 | 48 | -22 | 28 |
| 15 | FS Třebíč | 25 | 26 | 50 | -24 | 22 |
| 16 | Dálnice Speřice | 26 | 22 | 46 | -24 | 24 |