Thị trường được theo dõi so với kết quả toàn thời gian
Mỗi hàng so sánh mô hình trước trận đấu với kết quả toàn thời gian.
- Chợ Dự đoán Kết quả kết quả
- Tài / Xỉu 2.5 — Tài 2.5 (3 mục tiêu) — không áp dụng
- Cả Hai Đội Đều Ghi Bàn — Có — không áp dụng
- 1X2 — Novi Pazar — không áp dụng
- Thông tin tỷ số chính xác — 2-1 — không áp dụng
Post Match Insights
What worked
- Novi Pazar attacking xG significantly stronger (1.43 vs 0.49)
Dòng thời gian dự đoán
Dự đoán này chuyển từ dự báo sang đánh giá toàn thời gian như thế nào.
-
Before kickoff Forecast generated
- xG · Novi Pazar 1.43 — Napredak 0.49
-
Nov 29, 2025 · 16:00 UTC Kickoff
-
FT Full-time result Novi Pazar win · 2–1
-
Archived Prediction review
Ảnh chụp lịch sử
Bị treo khi bắt đầu — kết quả đầu ra của mô hình như trước khi trận đấu bắt đầu.
Số liệu trước trận đấu (bối cảnh lịch sử)
- Validation: Pending
- Moderate model lean
- Market has already priced much of the edge
- Validation pending
Validation Report
Immutable SnapshotModel Performance
This prediction contributes to:
- Primary Bets ROI (180d): -100.0%
Xem lại câu hỏi thường gặp
- Dự đoán đó chính xác đến mức nào?
- Trang này xếp loại các thị trường định hướng (1X2, Trên/Dưới 2,5, BTTS) so với kết quả toàn thời gian. Mức dự đoán phản ánh có bao nhiêu thị trường được theo dõi phù hợp với thực tế.
- Độ chính xác xG đo lường điều gì?
- Độ chính xác của xG so sánh hồ sơ bàn thắng dự kiến trước trận đấu của mô hình với tỷ số thực tế — chứ không phải liệu mọi thị trường có thành công hay không. Đánh giá mang tính định hướng mạnh mẽ có thể cùng tồn tại với điểm chính xác xG vừa phải.
- Tại sao tỷ số chính xác không được dự đoán?
- Các kết quả có tỷ số chính xác là các kết quả có xác suất thấp ngay cả khi mô hình đọc tốt hồ sơ trận đấu. Chúng tôi nêu bật các thùng điểm cao nhất cho ngữ cảnh; thiếu dòng chính xác không làm mất hiệu lực của đánh giá định hướng.
- Điều này có cải thiện bản ghi AI không?
- Mỗi trận đấu kết thúc sẽ được ghi vào hệ thống xác thực của chúng tôi. Tỷ lệ trúng tổng hợp và nghiên cứu CLV được xuất bản riêng - trang này là đường dẫn kiểm tra mỗi trận đấu.
Dự đoán chỉ nhằm mục đích thông tin. Luôn đánh bạc có trách nhiệm và trong giới hạn của bạn. Hiệu suất trong quá khứ không đảm bảo kết quả trong tương lai.
Khám phá thêm nội dung dự đoán
Nhận dự đoán cao cấp cho Novi Pazar & Napredak!
Mở khóa phân tích chuyên sâu, mẹo cá cược độc quyền và dự đoán trận đấu với dịch vụ đăng ký cao cấp của chúng tôi.
Đăng ký ngay
Super Liga Serbia — Bảng xếp hạng
| # | Đội | Tr | T | H | B | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Crvena Zvezda | 30 | 24 | 3 | 3 | 75 |
| 2 | Vojvodina | 30 | 19 | 5 | 6 | 62 |
| 3 | FK Partizan | 30 | 19 | 4 | 7 | 61 |
| 4 | Železničar Pančevo | 30 | 15 | 6 | 9 | 51 |
| 5 | Novi Pazar | 30 | 13 | 8 | 9 | 47 |
| 6 | OFK Beograd | 30 | 10 | 10 | 10 | 40 |
| 7 | Čukarički | 30 | 10 | 10 | 10 | 40 |
| 8 | Radnik Surdulica | 30 | 10 | 9 | 11 | 39 |
| 9 | IMT Novi Beograd | 30 | 10 | 7 | 13 | 37 |
| 10 | Radnički 1923 | 30 | 8 | 12 | 10 | 36 |
| 11 | TSC Bačka Topola | 30 | 8 | 10 | 12 | 34 |
| 12 | Javor | 30 | 8 | 10 | 12 | 34 |
| 13 | Radnički Niš | 30 | 9 | 6 | 15 | 33 |
| 14 | Mladost Lučani | 30 | 7 | 11 | 12 | 32 |
| 15 | FK Spartak Ždrepčeva Krv | 30 | 4 | 9 | 17 | 21 |
| 16 | Napredak | 30 | 2 | 8 | 20 | 14 |
| # | Đội | Tr | BT | BB | +/- | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Crvena Zvezda | 30 | 87 | 23 | +64 | 75 |
| 2 | FK Partizan | 30 | 62 | 39 | +23 | 61 |
| 3 | Vojvodina | 30 | 55 | 29 | +26 | 62 |
| 4 | Železničar Pančevo | 30 | 42 | 30 | +12 | 51 |
| 5 | Čukarički | 30 | 42 | 43 | -1 | 40 |
| 6 | OFK Beograd | 30 | 39 | 39 | 0 | 40 |
| 7 | Novi Pazar | 30 | 38 | 37 | +1 | 47 |
| 8 | Radnik Surdulica | 30 | 37 | 35 | +2 | 39 |
| 9 | Radnički Niš | 30 | 36 | 42 | -6 | 33 |
| 10 | IMT Novi Beograd | 30 | 35 | 49 | -14 | 37 |
| 11 | FK Spartak Ždrepčeva Krv | 30 | 34 | 55 | -21 | 21 |
| 12 | Radnički 1923 | 30 | 32 | 37 | -5 | 36 |
| 13 | Javor | 30 | 29 | 39 | -10 | 34 |
| 14 | TSC Bačka Topola | 30 | 26 | 35 | -9 | 34 |
| 15 | Napredak | 30 | 26 | 65 | -39 | 14 |
| 16 | Mladost Lučani | 30 | 23 | 46 | -23 | 32 |
| # | Đội | Tr | xG | xGC | +/- | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Crvena Zvezda | 30 | 56.3 | 17.8 | +38.5 | 75 |
| 2 | FK Partizan | 30 | 35.5 | 24.3 | +11.2 | 61 |
| 3 | Vojvodina | 30 | 29.6 | 22.3 | +7.3 | 62 |
| 4 | Radnički 1923 | 30 | 29.9 | 22.8 | +7.1 | 36 |
| 5 | Novi Pazar | 30 | 28.7 | 23.5 | +5.2 | 47 |
| 6 | Radnik Surdulica | 30 | 26.1 | 22.8 | +3.3 | 39 |
| 7 | Železničar Pančevo | 30 | 24.4 | 23.3 | +1.1 | 51 |
| 8 | Čukarički | 30 | 25.9 | 26.5 | -0.6 | 40 |
| 9 | TSC Bačka Topola | 30 | 23.5 | 25.1 | -1.6 | 34 |
| 10 | IMT Novi Beograd | 30 | 23.8 | 27.0 | -3.2 | 37 |
| 11 | Radnički Niš | 30 | 21.9 | 25.6 | -3.7 | 33 |
| 12 | Javor | 30 | 23.5 | 32.7 | -9.2 | 34 |
| 13 | Mladost Lučani | 30 | 18.8 | 31.3 | -12.5 | 32 |
| 14 | OFK Beograd | 30 | 22.1 | 34.8 | -12.7 | 40 |
| 15 | FK Spartak Ždrepčeva Krv | 30 | 18.2 | 31.9 | -13.7 | 21 |
| 16 | Napredak | 30 | 21.0 | 37.5 | -16.5 | 14 |